| STT | HỌ VÀ TÊN | NHIỆM VỤ | GIỜ LÀM VỆ SINH | GHI CHÚ |
| 1 | Lê Thị Hưng | Vệ sinh tầng 4 Khu A | Từ 7h đến 8h30 | |
| 2 | Nguyễn Thị Thủy Tiên | Phòng học 6A17 | ||
| 3 | Huỳnh Thanh Ngọc | |||
| 4 | Phan Ngọc Nhung | |||
| 5 | Phạm Ngọc Thơ | Phòng học 6A20 | ||
| 6 | Phí Thị Phương Thảo | |||
| 7 | Ngô Thị Diệu Lài | Phòng học 7A17 | ||
| 8 | Đặng Thị Tố Lan | |||
| 9 | Nguyễn Thị Kim Thoa(địa) | |||
| 10 | Huỳnh Thanh Tòng | |||
| 11 | Đặng Thị Thanh Lam | Vệ sinh tầng 4 Khu B | ||
| 12 | Nguyễn Thị Kim Oanh | |||
| 13 | Nguyễn Thị Hoa | |||
| 14 | Nguyễn Thị Thu Trang | |||
| 15 | Nguyễn Thị Mỹ Thắm | |||
| 16 | Nguyễn Thị Thu Ngân | |||
| 17 | Đỗ Thị Huyền | |||
| 18 | Từ Văn Việt | |||
| 19 | Trần Đông Nhựt | Vệ sinh hành lang, cầu thang tầng 4 khu A, B | ||
| 20 | Phan Thành Danh | |||
| 21 | Mai Thị Nhâm Thân | Vệ sinh tầng 3 Khu A | Từ 8h30 đến 10h | |
| 22 | Phạm Thị Đức | |||
| 23 | Nguyễn Hoàng Phúc | |||
| 24 | Nguyễn Thị Thanh Hiền | Phòng học lớp 7A14 | ||
| 25 | Trương Thị Phương Lan | |||
| 26 | Nguyễn Quỳnh Liên | |||
| 27 | Nguyễn Ngọc Lý | |||
| 28 | Nguyễn Thanh Danh | |||
| 29 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | |||
| 30 | Đặng Thị Thao | |||
| 31 | Phan Hồng Điệp | Vệ sinh tầng 3 Khu B | ||
| 32 | Đặng Sơn Hải | |||
| 33 | Vũ Thị Hà | |||
| 34 | Nguyễn Thị Kim Thoa(V) | |||
| 35 | Huỳnh Minh Thiện | |||
| 36 | Phan Nguyễn Duyên Anh | |||
| 37 | Lê Thị Hiền | |||
| 38 | Ngô Thị Đệ | Vệ sinh phòng 9A10 | ||
| 39 | Nguyễn Văn Tiền | Vệ sinh hành lang, cầu thang tầng 3 khu A, B | ||
| 40 | Trần Huỳnh Huy Hoàng | |||
| 41 | Lê Thị Thu Oanh | Vệ sinh tầng 2 Khu C | Từ 10h đến 11h30 | |
| 42 | Nguyễn Thị Ngọc | |||
| 43 | Từ Thị Thu Thanh | |||
| 44 | Bùi Thị Ngọc Phượng | |||
| 45 | Nguyễn Ngọc Phương Thảo | Vệ sinh tầng 1 Khu C | ||
| 46 | Nguyễn Thị Trà Lư | |||
| 47 | Mai Thị Minh Thùy | |||
| 48 | Bồ Thùy Trang | |||
| 49 | Lê Thị Hòa | Vệ sinh tầng 2 Khu D | ||
| 50 | Nguyễn Thị Luyến | |||
| 51 | Phạm Thị Thanh Trúc | |||
| 52 | Nguyễn Văn Nuôi | |||
| 53 | Nguyễn Thị Huệ(V) | Vệ sinh tầng 3 Khu D | ||
| 54 | Phạm Quốc Chung | |||
| 55 | TRỊNH THỊ HƯƠNG | |||
| 56 | Châu Đình Thao | Vệ sinh phòng 5D | ||
| 57 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | |||
| 58 | Lê Thị Thu Thủy | |||
| 59 | Mai Thị Hoài | Vệ sinh phòng Thư viện | ||
| 60 | Nguyễn Thị Kim Hoa | |||
| 61 | Hoàng Danh Toàn | Vệ sinh tầng 2 Khu A | Từ 13h đến 14h30 | |
| 62 | Đỗ Tấn Vinh | |||
| 63 | Lê Thị Ngọc | |||
| 64 | Lương Thị Hiền | |||
| 65 | Phan Đức Huy | |||
| 66 | Trần Thị Thanh Hiền | |||
| 67 | Nguyễn Thị Ngọc (B) | |||
| 68 | Nguyễn Thị Hoàng Anh | |||
| 69 | Trần Thị Kiều | |||
| 70 | Trần Thị Ngọc Hạnh | |||
| 71 | Nguyễn Thị Liên (CN) | Vệ sinh tầng 2 Khu B | Phòng học lớp 8A5 | |
| 72 | Nguyễn Thị Kiều Nga | Phòng học lớp 8A6 | ||
| 73 | Mai Thị Lan | |||
| 74 | Hà Thị Sữa | |||
| 75 | Hồ Ngọc Bích | |||
| 76 | Nguyễn Thị Thu Cúc | |||
| 77 | Nguyễn Trung Thành | |||
| 78 | Nguyễn Thị Hải Yến | |||
| 79 | Nguyễn Tiến Nam | Vệ sinh hành lang, cầu thang tầng 2 khu A, B | ||
| 80 | Nguyễn Văn Muôn | |||
| 81 | Nguyễn Trọng Huyền | Vệ sinh tầng 1 Khu A | Từ 14h30 đến 16h | |
| 82 | Nguyễn Thị Huệ(GD) | |||
| 83 | Huỳnh Phương Uyên | |||
| 84 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | |||
| 85 | Trần Thị Minh Nguyệt | |||
| 86 | Nguyễn Thị Hồng Gấm | |||
| 87 | Đỗ Thị Kim Thoa | |||
| 88 | Lê Thị Bình | |||
| 89 | Lê Quang Thiệt | |||
| 90 | Mai Ngọc Liên | |||
| 91 | Lê Thị Huyền Anh | Vệ sinh tầng 1 Khu B | ||
| 92 | Lê Đình Thưởng | |||
| 93 | Vũ Thị Loan | |||
| 94 | Lê Thị Kiều Oanh | |||
| 95 | Huỳnh Thanh Diệu | |||
| 96 | Trần Thị Thu Hà | |||
| 97 | Nguyễn Thị Thanh Tiền | |||
| 98 | Bồ Thị Anh Thy | |||
| 99 | Lê Quang Thiệt | Vệ sinh hành lang, cầu thang tầng 1 khu A, B | ||
| 100 | Nguyễn Văn Bạn | |||
| 101 | Trần Thụy Bảo Trân | Vệ sinh Phòng tin 1 | Từ 16h đến 17h | |
| 102 | Vũ Thị Hương | |||
| 103 | Nguyễn Ngọc Kim Hạnh | Vệ sinh Phòng tin 2 | ||
| 104 | Nguyễn Thị Lan Chi | |||
| 105 | Mai Thị Thêu | Vệ sinh Phòng tin 3 | ||
| 106 | Phan Thị Kim Loan | |||
| 107 | Văn Trung Chánh | Vệ sinh khu vực văn phòng | ||
| 108 | Nguyễn Văn Bắc | |||
| 109 | Lê Duy Lạc | |||
| 110 | Nguyễn Duy Khang | Phun xịt khuẩn | Từ 16h đến 17h | Kết hợp tổ bảo vệ |
| 111 | Trần Nguyên Bình | |||
| Phân công cụ thể như sau: Vệ sinh phòng học: GVCN Vệ sinh các phòng làm việc: Tổ Văn phòng GV không làm công tác chủ nhiệm: Thực hiện theo lịch phân công Chú ý: – Thầy, Cô phải đeo khẩu trang đúng cách, đúng quy định khi đến trường – Mang theo dụng cụ để thực hiện tổng vệ sinh – Phụ trách chung: Hiệu trưởng + Khu A và Khu D: Thầy Thuận + Khu B và khu C: Cô Trân Trong lớp học: lau bàn ghế ,bảng, đèn quạt, sàn nhà, cửa kiếng. Khu vực hành lang, cầu thang: lau hành lang và cầu thang, lan can Riêng các khu nhà vệ sinh thì tổ phục vụ thực hiện |
||||
Lượt xem: 0